YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
M
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng M
347 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
买
mua
买一送一
mua 1 tặng 1
买不起
không mua nổi
买单
thanh toán
买卖
mua bán
们
các
免
miễn
免不了
không tránh khỏi
免于
khỏi
免得
kẻo
免疫
miễn dịch
免职
miễn nhiệm
免费
miễn phí
免邮费
miễn phí vận chuyển
冒
liều
冒充
mạo danh
冒昧
mạo muội
冒险
mạo hiểm
冥王星
sao Diêm Vương
勉励
động viên
勉强
miễn cưỡng
卖
bán
名义
danh nghĩa
名人
người nổi tiếng
名侦探柯南
Detective Conan
名利
danh lợi
名副其实
đúng nghĩa
名单
danh sách
名声
danh tiếng
名字
tên
名次
thứ hạng
名片
danh thiếp
名牌
thương hiệu nổi tiếng
名牌儿
hàng hiệu
名称
tên gọi
名胜
danh lam thắng cảnh
名著
danh tác
名言
danh ngôn
名誉
danh dự
吗
ư
吗
hả
命
mệnh
命令
mệnh lệnh
命令
lệnh
命名
đặt tên
命运
số phận
埋
chôn
埋伏
phục kích
埋怨
oán trách
埋没
chôn vùi
埋藏
chôn giấu
墓
mộ
墓地
nghĩa trang
墓碑
bia mộ
妈妈
mẹ
妹妹
em gái
媒体
truyền thông
密
mật
密不可分
không thể tách rời
密切
mật thiết
密封
niêm phong
密度
mật độ
密码
mật khẩu
密集
dày đặc
帽子
mũ
幕后
hậu trường
幕后黑手
kẻ đứng sau
庙会
hội chùa
弥漫
lan toả
弥补
bù đắp
忙
bận
忙乱
bận rộn lộn xộn
忙碌
bận rộn
慢
chậm
慢性
mãn tính
慢慢
từ từ
慢车
tàu chậm
抹布
khăn lau
抹杀
xóa bỏ
描述
miêu tả
摩托出租车
xe ôm
摩托车
xe máy
摩托车防盗锁
khóa chống trộm
摩擦
ma sát
摩羯座
Ma Kết
摸
sờ
摸索
mò mẫm
敏感
nhạy cảm
敏捷
nhanh nhẹn
敏锐
nhạy bén
明亮
sáng sủa
明信片
bưu thiếp
明天
ngày mai
明媚
tươi sáng
明年
năm sau
明星
ngôi sao
明显
rõ ràng
明智
sáng suốt
明白
hiểu rõ
朦胧
mờ ảo
木偶
con rối
木勺
muỗng gỗ
木匠
thợ mộc
木星
sao Mộc
木材
gỗ
木板
ván gỗ
木炭
than củi
木瓜
đu đủ
木马
ngựa bập bênh
末
cuối
末世
tận thế
末日
ngày tận thế
某
nào đó
梅花
tép
梦
giấc mơ
梦
giấc
梦幻
ảo mộng
梦想
ước mơ
梦见
mơ thấy
棉签
tăm bông
棉花
bông
模仿
bắt chước
模具
khuôn mẫu
模型
mô hình
模式
chế độ
模拟
mô phỏng
模特儿
người mẫu
模糊
mơ hồ
模范
gương mẫu
母亲节
Ngày của Mẹ
母女
mẹ con gái
母子
mẹ con
母语
tiếng mẹ đẻ
母鸡
gà mái
每
mỗi
每个
mọi
每当
mỗi khi
毛
lông
毛毛虫
sâu róm
毛病
hỏng hóc
毛笔
bút lông
毛线帽
mũ len
毛细血管
mao mạch
毛衣
áo len
民主
dân chủ
民俗
phong tục dân gian
民兵
dân quân
民办
dân lập
民工
công nhân nhập cư
民意
dân ý
民歌
dân ca
民用
dân dụng
民警
cảnh sát nhân dân
民间
dân gian
沐浴球
bông tắm
沐浴露
sữa tắm
没事
ổn
没什么
không có gì
没关系
không sao
没劲
chán ngắt
没完没了
không dứt
没意思
nhàm chán
没收
tịch thu
没有
không có
没油了
hết xăng
没用
vô dụng
没落
suy tàn
没错
đúng rồi
渺小
nhỏ bé
满
đầy
满意
hài lòng
满足
thỏa mãn
漫
lan ra
漫游
du ngoạn
漫画
truyện tranh
漫长
dài dằng dặc
灭
diệt
灭亡
diệt vong
灭火器
bình chữa cháy
灭绝
tuyệt chủng
煤
than
煤气
khí gas
煤油灯
đèn dầu
煤炭
than đá
煤矿
mỏ than
牡丹
mẫu đơn
牧师
mục sư
牧民
người chăn nuôi
猕猴桃
kiwi
猛烈
mãnh liệt
猛然
bất chợt
猫
mèo
猫头鹰
chim cú
猫抓板
đồ cào móng
猫眼
mắt thần cửa
猫砂
cát vệ sinh
猫砂盆
khay cát mèo
猫粮
đồ ăn hạt
玫瑰
hoa hồng
盟友
đồng minh
目中无人
coi trời bằng vung
目录
mục lục
目标
mục tiêu
目的
mục đích
目的地
điểm đến
盲人
người mù
盲目
mù quáng
眉开眼笑
tươi cười rạng rỡ
眉毛
lông mày
眉笔
chì kẻ mày
眯
nheo mắt
矛头
mũi nhọn
矛盾
mâu thuẫn
码
mã
码头
cầu cảng
磨
mài
磨损
mài mòn
磨牙棒
đồ gặm nướu
秒
giây
秘书
thư ký
秘书长
tổng thư ký
秘境
bí cảnh
秘密
bí mật
秘籍
bí kíp
秘诀
bí quyết
穆斯林
người Hồi giáo
米
gạo
米线
bún
米色
màu be
米饭
cơm
绵羊
cừu
缅怀
tưởng nhớ
美
đẹp
美丽
xinh đẹp
美中不足
điểm chưa hoàn hảo
美人
mỹ nhân
美元
đô la Mỹ
美团
meituan
美国
Mỹ
美女
mỹ nữ
美好
tươi đẹp
美容
làm đẹp
美工刀
dao rọc giấy
美德
đức hạnh
美景
cảnh đẹp
美术
mỹ thuật
美甲
làm móng
美瞳
kính áp tròng màu
美观
đẹp mắt
美食
ẩm thực
脉搏
mạch đập
膜
màng
芒果
xoài
苗
mầm
苗条
thon thả
茂密
rậm rạp
茂盛
tươi tốt
茅台
Moutai
茅台酒
rượu Mao Đài
茉莉花
hoa nhài
茫茫
mênh mông
莫名其妙
khó hiểu
莫过于
không gì hơn
蒙
che
蔑视
khinh thường
蘑菇
nấm
蚂蚁
kiến
蜜
mật ong
蜜蜂
ong
蜜雪冰城
mixue
谋害
ám hại
谋求
mưu cầu
谋生
mưu sinh
谜
câu đố
谜底
đáp án câu đố
贸易
thương mại
迈进
tiến bước
迷人
quyến rũ
迷信
mê tín
迷失
lạc lối
迷恋
mê mẩn
迷惑不解
bối rối không hiểu
迷路
lạc đường
铭记
khắc ghi
门
cửa
门当户对
môn đăng hộ đối
门把手
tay nắm cửa
门槛
ngưỡng cửa
门票
vé vào cửa
门诊
khám ngoại trú
门路
cửa ngõ
门铃
chuông cửa
闷
ngột ngạt
陌生
xa lạ
面前
trước mặt
面包
bánh mì
面包店
tiệm bánh
面包机
máy làm bánh mì
面向
hướng tới
面子
thể diện
1
2