YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
B
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng B
510 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
不
không
不
chẳng
不一定
không nhất thiết
不为人知
không ai biết
不久
không lâu
不了了之
bỏ dở giữa chừng
不予
không cho
不亚于
không kém gì
不亦乐乎
vô cùng vui sướng
不仅
không chỉ
不以为然
không cho là đúng
不但
không những
不便
bất tiện
不值
không đáng
不假思索
không cần suy nghĩ
不再
không còn
不准
không được phép
不利
bất lợi
不利于
không có lợi cho
不可思议
khó tin
不可避免
không thể tránh khỏi
不同寻常
khác thường
不在乎
không quan tâm
不够
không đủ
不大
không lớn
不太
không quá
不如
không bằng
不如说
nói đúng hơn
不安
bất an
不定
không cố định
不宜
không thích hợp
不对
không đúng
不少
không ít
不屑
không thèm
不屑一顾
không thèm để ý
不平
bất bình
不幸
bất hạnh
不得不
đành phải
不得了
kinh khủng
不得而知
không thể biết được
不必
không cần
不怎么
không mấy
不怎么样
không có gì đặc biệt
不惜
không tiếc
不愧
xứng đáng
不择手段
bất chấp thủ đoạn
不敢当
không dám nhận
不断
không ngừng
不服
không phục
不正之风
thói hư tật xấu
不满
bất mãn
不理
không để ý
不由自主
không tự chủ
不相上下
kẻ tám lạng người nửa cân
不知
không biết
不知不觉
bất giác
不禁
không khỏi
不算
không tính
不管
bất kể
不约而同
không hẹn mà gặp
不翼而飞
bỗng dưng biến mất
不耻下问
không ngại học hỏi
不肯
không chịu
不能不
không thể không
不至于
không đến nỗi
不行
không được
不见
không thấy
不解
không hiểu
不许
không cho phép
不起眼
không nổi bật
不辞而别
lặng lẽ ra đi
不过
tuy nhiên
不通
không thông
不错
khá tốt
不难
không khó
不顾
bất chấp
丙
C
伯伯
bác
伯父
bác trai
伴
bạn đồng hành
伴侣
bạn đời
伴奏
đệm nhạc
伴娘
phù dâu
伴郎
phù rể
便于
thuận tiện cho
便利店
cửa hàng tiện lợi
便利贴
giấy ghi chú
便条
giấy nhắn
便饭
bữa cơm thường
保佑
phù hộ
保修
bảo hành
保健
chăm sóc sức khỏe
保养
bảo dưỡng
保姆
bảo mẫu
保存
lưu giữ
保守
bảo thủ
保安
bảo vệ
保密
bảo mật
保持
giữ
保时捷
porsche
保暖
giữ ấm
保洁
nhân viên vệ sinh
保温杯
cốc giữ nhiệt
保留
giữ lại
保管
bảo quản
保证
đảm bảo
保质期
hạn sử dụng
保重
giữ gìn sức khỏe
保镖
vệ sĩ
保险
bảo hiểm
保险丝
cầu chì
保险柜
két sắt
保障
bảo đảm
保鲜
bảo quản tươi
保鲜膜
màng bọc thực phẩm
傍晚
hoàng hôn
傍晚
chiều
八
tám
八卦
nhiều chuyện
八卦聊天
buôn chuyện
八月
tháng Tám
八角
hồi
兵
lính
冰
băng
冰块
đá
冰山
tảng băng
冰桶
thùng đá
冰棍
kem que
冰沙
sinh tố
冰淇淋
kem
冰箱
tủ lạnh
冰茶
trà đá
冰雪
băng tuyết
冰雹
mưa đá
别
đừng
别人
người khác
别具匠心
khéo léo độc đáo
别墅
biệt thự
别提了
đừng nhắc nữa
别的
cái khác
别说
đừng nói
剥
bóc
剥削
bóc lột
剥夺
tước đoạt
办不到
không làm được
办事
giải quyết công việc
办事处
văn phòng đại diện
办公
làm việc (văn phòng)
办公室
văn phòng
办公桌
bàn làm việc
办公椅
ghế văn phòng
办学
mở trường
包
bao
包围
bao vây
包子
bánh bao
包容
bao dung
包庇
bao che
包扎
băng bó
包括
bao gồm
包裹
bưu kiện
北
bắc
北京
Bắc Kinh
北方
phía bắc
北极
Bắc Cực
北极熊
gấu trắng
北部
miền Bắc
半信半疑
bán tín bán nghi
半决赛
bán kết
半场
hiệp một
半夜
nửa đêm
半天
nửa ngày
半岛
bán đảo
半年
nửa năm
半数
một nửa
半真半假
nửa thật nửa giả
半路
nửa đường
卑鄙
đê tiện
博士
tiến sĩ
博大精深
bao la sâu sắc
博客
blog
博物馆
bảo tàng
博览会
hội chợ triển lãm
变
biến
变动
biến động
变化
biến đổi
变压器
máy biến áp
变幻莫测
biến hóa khôn lường
变异
biến dị
变形
biến dạng
变形金刚
Transformers
变得
trở nên
变成
trở
变故
biến cố
变电站
trạm biến áp
变色龙
tắc kè hoa
变质
biến chất
变身
biến thân
吧
nhé
哺乳
cho bú
哺乳动物
động vật có vú
坝
đập nước
堡垒
pháo đài
堡垒之夜
Fortnite
壁挂风扇
quạt treo tường
壁画
bích họa
壁虎
tắc kè
备份
bản sao lưu
备忘录
bản ghi nhớ
备用
dự phòng
备课
soạn bài
奔
chạy nhanh
奔波
bôn ba
奔赴
lao tới
奔驰
Mercedes-Benz
宝
bảo bối
宝宝
em bé
宝石
đá quý
宝藏
kho báu
宝贝
cục cưng
宝马
bmw
宾利
Bentley
崩溃
sụp đổ
巴沙鱼
cá tra
巴结
nịnh bợ
布局
bố cục
布满
phủ đầy
布置
bố trí
帮
giúp
帮会
bang hội
帮助
giúp đỡ
帮手
trợ thủ
并存
cùng tồn tại
并购
mua lại và sáp nhập
弊端
tệ nạn
彼此
nhau
必不可少
không thể thiếu
必将
nhất định sẽ
必要
cần thiết
必须
phải
悲伤
buồn bã
悲剧
bi kịch
悲哀
bi ai
悲惨
bi thảm
悲欢离合
vui buồn hợp tan
悲痛
đau buồn
悲观
bi quan
憋
nhịn
扁
dẹt
扁担
đòn gánh
扮演
đóng vai
扳
bẻ
扳手
cờ lê
把戏
trò bịp
把手
tay cầm
把握
nắm bắt
报亭
quầy báo
报仇
báo thù
报刊
báo chí
报到
báo danh
报告
báo cáo
报复
trả thù
报社
tòa soạn
报答
đền đáp
报考
đăng ký thi
报警
báo cảnh sát
报酬
thù lao
抱怨
phàn nàn
抱负
hoài bão
拔
nhổ
拔牙
nhổ răng
拔苗助长
dục tốc bất đạt
拜年
chúc tết
拜见
bái kiến
拜访
thăm viếng
拨款
cấp vốn
拨通
gọi được
捕鱼
đánh cá
捕鼠器
bẫy chuột
搬家
chuyển trọ
搬迁
chuyển dời
摆
bày
摆平
giải quyết ổn thỏa
摆渡车
xe buýt sân đỗ
摆脱
thoát khỏi
摆设
bày biện
播
phát
播出
phát sóng
播种
gieo hạt
播种机
máy gieo hạt
斑点
vết đốm
斑纹
vằn
斑马
ngựa vằn
斑马线
vạch qua đường
暴利
lợi nhuận khổng lồ
暴力
bạo lực
暴躁
nóng nảy
暴雨
mưa lớn
暴露
phơi bày
暴风雨
bão tố
本
cuốn
1
2