YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
J
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng J
690 mục từ, trang 1/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
举
giơ lên
举一反三
suy ra cái khác từ một ví dụ
举世无双
vô song
举世瞩目
được cả thế giới chú ý
举世闻名
nổi tiếng khắp thế giới
举例
lấy ví dụ
举手
giơ tay
举报
báo cáo
举止
cử chỉ
举足轻重
có ảnh hưởng lớn
举重
cử tạ
久
lâu
久仰
ngưỡng mộ đã lâu
久违
lâu ngày không gặp
九
chín
九十分钟
90 phút
九月
tháng Chín
井
giếng
井盖
nắp cống
交
giao
交付
giao nộp
交叉
giao nhau
交响乐
giao hưởng
交头接耳
thì thầm
交情
tình giao hảo
交换
trao đổi
交易
giao dịch
交朋友
kết bạn
交流
giao lưu
交界
giao giới
交给
giao cho
交警
cảnh sát giao thông
交通
giao thông
交通事故
tai nạn giao thông
交通工具
phương tiện giao thông
京剧
Kinh kịch
仅次于
chỉ sau
今天
hôm nay
今年
năm nay
今日
hôm nay
介于
nằm giữa
介绍
giới thiệu
价位
mức giá
价值
giá trị
价值观
giá trị quan
价格
giá cả
佳肴
món ngon
佳能
Canon
借
mượn
借助
nhờ vào
借口
cái cớ
借条
giấy vay nợ
借款
vay vốn
假
giả
假发
tóc giả
假如
nếu như
假定
giả định
假币
tiền giả
假日
ngày nghỉ
假期
kỳ nghỉ
假装
giả vờ
假设
giả sử
假货
hàng giả
健全
khỏe mạnh
健康
sức khỏe
健康
khoẻ
健美
thể hình
健身
tập gym
健身房
phòng gym
僵
cứng đờ
僵尸
xác sống
僵局
bế tắc
僵硬
cứng nhắc
兢兢业业
cẩn trọng
具体
cụ thể
具备
có đủ
兼
kiêm
兼容
tương thích
兼顾
kiêm nhiệm
军事
quân sự
军事基地
căn cứ quân sự
军人
bộ đội
军医
quân y
军官
sĩ quan
军旗
quân kỳ
军火库
kho vũ khí
军舰
tàu chiến
军装
quân phục
军队
quân đội
军队
quân
决不
tuyệt đối không
决定
quyết định
决心
quyết tâm
决策
quyết sách
决议
nghị quyết
决赛
chung kết
净水器
máy lọc nước
减免
giảm miễn
减压
giảm áp lực
减少
giảm
减肥
giảm cân
减轻
giảm nhẹ
减速
làm chậm
减速带
gờ giảm tốc
减震器
giảm xóc
几
mấy
几个
vài
几乎
hầu như
几率
xác suất
击剑
đấu kiếm
击杀
hạ gục
剑
kiếm
剧情
cốt truyện
剧本
kịch bản
剧目
vở diễn
剧组
đoàn kịch
剧院
nhà hát
剪刀
cái kéo
剪头发
tỉa tóc
剪彩
cắt băng khánh thành
加
thêm
加上
thêm vào
加入
gia nhập
加剧
làm trầm trọng thêm
加密
mã hóa
加工
gia công
加强
tăng cường
加快
đẩy nhanh
加油
đổ xăng
加油站
trạm xăng
加深
làm sâu sắc
加湿器
máy tạo độ ẩm
加热
làm nóng
加班
làm thêm giờ
加速
tăng tốc
加重
làm nặng thêm
即使
dù cho
即使
dù
即可
là được
卷
cuộn
卷入
dính líu
卷发棒
máy uốn tóc
卷子
bài thi
卷尺
thước đo
卷笔刀
gọt bút chì
卷纸
khăn giấy cuộn
及时
kịp thời
及格
đạt
句
câu
叫
gọi
叫喊
kêu
吉他
ghita
吉普
jeep
吉祥
cát tường
吉祥物
linh vật
君子
quân tử
嘉宾
khách mời
嚼
nhai
坚信
tin tưởng vững chắc
坚决
kiên quyết
坚守
giữ vững
坚定
kiên định
坚强
kiên cường
坚持
kiên trì
坚持不懈
kiên trì không ngừng
坚果
hạt
基于
dựa trên
基因
gen
基地
căn cứ
基本
cơ bản
基本上
về cơ bản
基本功
nền tảng cơ bản
基督教
Cơ Đốc giáo
基础
cơ sở
基金
quỹ đầu tư
境界
cảnh giới
夹
kẹp
夹子
cái kẹp
夹杂
lẫn lộn
奖
giải thưởng
奖励
phần thưởng
奖学金
học bổng
奖杯
cúp
奖金
tiền thưởng
奸诈
gian trá
姐妹
chị em
姐姐
chị
娇惯
nuông chiều
嫁妆
của hồi môn
嫁老公
lấy chồng
嫉妒
ghen
季
mùa
季军
hạng ba
家
nhà
家人
người thân
家伙
thằng
家伙
kẻ
家具
đồ nội thất
家务
việc nhà
家境
hoàn cảnh gia đình
家属
người nhà
家常
thường ngày
家乡
quê hương
家庭
gia đình
家政
giúp việc nhà
家教
gia sư
家族
gia tộc
家用
dùng trong gia đình
家电
đồ gia dụng
家禽
gia cầm
家里
ở nhà
家长
phụ huynh
寄托
gửi gắm
将军
tướng quân
尖
nhọn
尖端
ngọn
尖锐
sắc bén
就
liền
就业
việc làm
就座
ngồi vào chỗ
就是
chính là
就要
sắp
就读
theo học
就近
gần nhất
就餐
dùng bữa
尽
hết
尽力
cố gắng hết sức
尽可能
càng...càng tốt
尽快
càng sớm càng tốt
尽情
thỏa thích
尽量
cố gắng
局
cục
局部
cục bộ
局长
cục trưởng
局面
cục diện
居住
cư trú
居民
cư dân
居然
không ngờ
居高临下
ở trên cao nhìn xuống
届时
đến lúc đó
崛起
trỗi dậy
巨人
người khổng lồ
巨大
khổng lồ
巨头
ông lớn
巨星
siêu sao
巨浪
sóng lớn
巨蟹座
Cự Giải
巨额
số tiền khổng lồ
建交
thiết lập quan hệ ngoại giao
建成
xây dựng xong
建立
thành lập
建筑
kiến trúc
建筑师
kiến trúc sư
建筑施工
xây dựng
建议
đề nghị
忌
kiêng
忌口
kiêng ăn
忌讳
kiêng kỵ
急
gấp
急于
nôn nóng
急于求成
nóng vội thành công
急剧
đột ngột
急功近利
ham thành tích trước mắt
急性
cấp tính
急救
cấp cứu
急救包
bộ sơ cứu
急转弯
quẹo gấp
急需
cần gấp
惊
kinh ngạc
惊动
làm kinh động
惊喜
ngạc nhiên
惊天动地
kinh thiên động địa
惊心动魄
kịch tính
惊慌
hoảng sợ
惊醒
bừng tỉnh
戒
bỏ
戒指
nhẫn
戒烟
bỏ thuốc lá
截然不同
hoàn toàn khác
截至
tính đến
技术
kỹ thuật
技能
kỹ năng
拒绝
từ chối
拘束
gò bó
拘留
tạm giữ
挤
chen
捐
quyên góp
捡
nhặt
据悉
theo tin
据此
dựa vào đó
接力
tiếp sức
接受
chấp nhận
接听
nhận cuộc gọi
接好运
xin vía
接待
tiếp đón
接收
tiếp nhận
接班
kế nhiệm
接班人
người kế nhiệm
接着
tiếp theo
接见
tiếp kiến
1
2
3