YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
F
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng F
378 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
丰厚
dồi dào
丰富
phong phú
丰富多彩
đa dạng phong phú
丰收
bội thu
丰满
đầy đặn
丰田
toyota
丰盛
thịnh soạn
付
trả
付出
bỏ ra
付费
trả phí
佛
Phật
佛教
phật giáo
俯仰
cúi và ngẩng
凡
phàm
凡是
phàm là
凤凰
phượng hoàng
分
phút
分为
chia thành
分享
chia sẻ
分割
chia cắt
分化
phân hóa
分子
phân tử
分寸
chừng mực
分工
phân công
分布
phân bố
分开
tách ra
分心
phân tâm
分成
chia phần
分手
chia tay
分支
nhánh
分散
phân tán
分数
điểm số
分数
điểm
分析
phân tích
分歧
bất đồng
分泌
tiết ra
分离
chia ly
分类
phân loại
分红
chia cổ tức
分组
phân nhóm
分裂
phân chia
分解
phân giải
分赃
chia chác (tài sản phi pháp)
分配
phân phối
副
phó
副作用
tác dụng phụ
匪徒
tên cướp
反
phản
反击
phản công
反动
phản động
反复
lặp đi lặp lại
反对
phản đối
反射
phản xạ
反差
tương phản
反应
phản ứng
反弹
phản ứng ngược
反思
suy ngẫm
反感
phản cảm
反抗
phản kháng
反映
phản ánh
反正
dù sao
反派
phản diện
反省
tự kiểm điểm
反问
hỏi ngược lại
反馈
phản hồi
反驳
phản bác
发作
phát tác
发光
phát sáng
发出
phát ra
发动
phát động
发动机
động cơ
发呆
ngẩn người
发圈
dây buộc tóc
发型
kiểu tóc
发夹
kẹp tóc
发射
phóng
发射台
bệ phóng
发展
phát triển
发布
đăng
发布会
họp báo
发愤图强
quyết chí vươn lên
发抖
run rẩy
发挥
phát huy
发掘
khai phá
发明
phát minh
发泄
xả
发源地
cái nôi
发火
nổi giận
发烧
sốt
发现
phát hiện
发生
xảy ra
发生
xảy
发电
phát điện
发电机
máy phát điện
发病
phát bệnh
发票
hóa đơn
发簪
trâm cài tóc
发脾气
nổi cáu
发芽
nảy mầm
发行
phát hành
发表
phát biểu
发言人
người phát ngôn
发誓
thề
发财
phát tài
发起
khởi xướng
发起人
người khởi xướng
发酵
lên men
否决
phủ quyết
否则
nếu không
否定
phủ định
否认
phủ nhận
坟墓
ngôi mộ
复习
ôn tập
复兴
phục hưng
复制
sao chép
复印
sao chụp
复印机
máy photocopy
复原
phục nguyên
复发
tái phát
复合
hợp lại
复式公寓
duplex
复杂
phức tạp
复查
kiểm tra lại
复活
hồi sinh
复活节
Lễ Phục Sinh
夫人
phu nhân
夫妻
vợ chồng
奉献
cống hiến
奋斗
phấn đấu
妇女
Ngày Phụ nữ
孵化
ấp
富
giàu
富人
người giàu
富士
Fujifilm
富强
giàu mạnh
富有
giàu có
富翁
đại gia
封
phong bì
封印
phong ấn
封建
phong kiến
封锁
phong tỏa
封闭
đóng kín
封面
bìa
峰会
hội nghị thượng đỉnh
峰回路转
khúc quanh bất ngờ
帆
buồm
帆船
thuyền buồm
幅
bức
幅度
biên độ
废品
phế phẩm
废墟
đống đổ nát
废寝忘食
quên ăn quên ngủ
废材
phế vật
废物
rác thải
废话
lời thừa
废除
bãi bỏ
愤怒
tức giận
房东
chủ nhà
房产证
sổ hồng
房价
giá nhà
房卡
thẻ phòng
房地产
bất động sản
房子
ngôi nhà
房屋
nhà cửa
房租
tiền thuê nhà
房车
xe nhà ở
房间
phòng
扶
đỡ
抚养
nuôi dưỡng
抚养费
tiền cấp dưỡng
抚摸
vuốt ve
放
đặt
放下
đặt xuống
放假
nghỉ
放到
đặt vào
放学
tan học
放射
phóng xạ
放开
thả
放弃
từ bỏ
放心
yên tâm
放手
buông tay
放映
chiếu phim
放暑假
nghỉ hè
放水
xả nước
放纵
buông thả
放肆
hỗn xược
放过
tha cho
敷
đắp
敷衍
qua loa
斐乐
fila
斧头
rìu
方
phía
方位
phương vị
方便
tiện lợi
方便面
mì gói
方向盘
vô lăng
方块
rô
方式
cách
方方面面
mọi mặt
方案
phương án
方法
phương pháp
方粽
bánh tét
方言
phương ngữ
方针
phương châm
方面
phương diện
服从
phục tùng
服务
dịch vụ
服务区
khu dịch vụ
服务员
nhân viên phục vụ
服务器
máy chủ
服气
tâm phục khẩu phục
服装
quần áo
服饰
trang phục
枫树
cây phong
沸沸扬扬
xôn xao
沸腾
sôi
法
pháp
法人
pháp nhân
法制
pháp chế
法国
Pháp
法官
thẩm phán
法师
pháp sư
法庭
tòa án
法律
luật
法拉利
ferrari
法棍面包
bánh mì
法规
pháp quy
法语
tiếng Pháp
法院
toà án
泛滥
tràn lan
浮
nổi
浮力
lực nổi
浮漂
phao câu
浮萍
bèo
浮躁
nông nổi
烦
phiền
烦恼
phiền não
烦躁
bực mình
烦闷
buồn bực
焚烧
đốt cháy
父亲节
Ngày của Cha
父女
cha con gái
父子
cha con
父母
bố mẹ
犯
phạm
犯人
phạm nhân
犯罪
phạm tội
犯罪片
phim hình sự
犯规
phạm luật
番茄
cà chua
疯
điên
疯子
kẻ điên
疯狂
điên cuồng
福
phúc
福利
phúc lợi
福气
phúc khí
福特
ford
符号
ký hiệu
符号
dấu
粉
bột
粉丝
người theo dõi
粉底液
kem nền
粉扑
bông phấn
粉碎
nghiền nát
粉碎机
máy nghiền
粉笔
phấn
粉色
màu hồng
粉饼
phấn nền
粪
phân
纷纷
lần lượt
纺织
dệt may
绯闻
tin đồn tình ái
缝
khâu
缝合
khâu lại
缝纫线
chỉ may
缝衣针
kim khâu
繁体字
chữ phồn thể
繁华
phồn hoa
繁殖
sinh sản
繁荣
phồn vinh
罚
phạt
罚款
phạt tiền
翻
lật
翻天覆地
long trời lở đất
翻来覆去
trằn trọc
翻番
gấp đôi
翻盖手机
điện thoại gập
翻译
phiên dịch
翻译人员
phiên dịch viên
肥料
phân bón
肥沃
màu mỡ
肥皂
xà phòng
肥胖
béo phì
肺
phổi
腐化
tha hóa
腐朽
mục nát
腐烂
thối rữa
腐蚀
ăn mòn
腐败
tham nhũng
腹泻
tiêu chảy
1
2